Đọc hiểu

Giúp hàng xóm một việc

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天下午邻居丈夫机场女儿但是空调他们已经机场时间一个备用钥匙进去一下空调告诉问题找到备用钥匙空调然后一个非常感谢觉得邻居之间互相帮助应该

Bản dịch tiếng Việt:

Chiều nay, dì Lý hàng xóm đến tìm tôi.

Dì ấy nói rằng dì và chồng đang trên đường ra sân bay đón con gái, nhưng lại quên tắt điều hòa ở nhà.

Họ đã gần đến sân bay rồi, quay về tắt thì quá mất thời gian.

Dì hỏi tôi có thể giúp dì một việc, dùng chìa khóa dự phòng mở cửa vào tắt điều hòa được không.

Tôi bảo dì không vấn đề gì.

Tôi tìm thấy chìa khóa dự phòng, giúp dì tắt điều hòa, sau đó gửi cho dì một tin nhắn.

Dì ấy rất cảm ơn tôi.

Tôi cảm thấy giữa hàng xóm với nhau thì giúp đỡ lẫn nhau là điều nên làm.