Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Một bức ảnh gia đình cũ (一张全家旧照片)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
今天下午我打扫房间的时候,在书架后面发现了一张旧照片。 这是一张我们全家的照片,是五年前过春节的时候拍的。 照片上,爷爷和奶奶坐在最前面,笑得特别开心。 爸爸和妈妈站在他们后面。 我和弟弟那时候还是小孩子,站在爸爸妈妈的前面,手里拿着红色的气球。 时间过得真快啊! 看到这张照片,我想起了很多过去快乐的事情,也有点儿想家了。 我决定这个周末给爸爸妈妈打个电话,问他们好。

Bản dịch tiếng Việt:

1Chiều nay khi tôi đang dọn dẹp phòng, tôi đã phát hiện ra một tấm ảnh cũ ở phía sau giá sách.

2Đây là một tấm ảnh của cả nhà chúng tôi, được chụp vào lúc đón Tết Âm lịch năm năm trước.

3Trong ảnh, ông nội và bà nội ngồi ở hàng đầu, cười rất vui vẻ.

4Bố và mẹ đứng ở phía sau họ.

5Tôi và em trai lúc đó vẫn còn là những đứa trẻ, đứng trước bố mẹ, tay cầm những quả bóng bay màu đỏ.

6Thời gian trôi nhanh thật!

7Nhìn thấy tấm ảnh này, tôi nhớ lại rất nhiều chuyện vui vẻ trong quá khứ, cũng có chút nhớ nhà.

8Tôi quyết định cuối tuần này sẽ gọi điện cho bố mẹ để hỏi thăm họ.

Bản dịch tiếng Anh:

1This afternoon while cleaning my room, I found an old photo behind the bookshelf.

2It is a photo of our whole family, taken during the Spring Festival five years ago.

3In the photo, grandpa and grandma are sitting in the front, smiling happily.

4Dad and mom are standing behind them.

5My younger brother and I were still little kids then, standing in front of our parents, holding red balloons.

6Time really flies!

7Seeing this photo, I recalled many happy moments from the past and felt a bit homesick.

8I decided to call my parents this weekend to check on them.