Đọc hiểu

Con mèo nhỏ

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
朋友一个名字“米米”。米米漂亮喜欢睡觉喜欢高兴米米

Bản dịch tiếng Việt:

Bạn tôi có một con mèo nhỏ.

Tên của con mèo là 'Mimi'.

Mimi rất xinh đẹp.

Nó thích ngủ và cũng thích ăn cá.

Tôi không sợ mèo, tôi rất vui khi được chơi với Mimi.