Hi HSK

Học Tiếng Trung
还
hái / huán
还
Nhấn để xem nghĩa và ví dụ
Nhấn để lật
vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
Chữ Hán还
Phiên âmhái / huán
Nghĩavẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
tā他hái还zài在shuì jiào睡觉。
Anh ấy vẫn đang ngủ.
wǒ我hái还méi没chī吃fàn饭。
Tôi vẫn chưa ăn cơm.
Nhấn để lật lại

Space lật thẻ  ·  1 chưa thuộc  ·  4 đã thuộc