Hi HSK

Học Tiếng Trung

Bài 3

15 từ vựngĐã xong
Bài 3

15 từ trong bài · 15/34 bài đã học trong level này.

1
还

还

hái / huán

PHÓ TỪ (ĐỌC 'HÁI')

vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).

tā他hái还zài在shuì jiào睡觉。
Anh ấy vẫn đang ngủ.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'HUÁN')

trả, trả lại, quay về (đọc là huán).

huán还shū书
Trả sách (cho thư viện/người khác).
2
记

记

jì

ĐỘNG TỪ

nhớ, ghi nhớ (lưu giữ trong trí não).

nǐ你hái还jì de记得wǒ我ma吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
ĐỘNG TỪ (GHI CHÉP)

ghi, chép, ghi chép (viết lại ra giấy/sổ).

qǐng请bǎ把zhè这jù句huà话jì记xià下lái来。
Xin hãy ghi chép câu này lại.
3
什么

什么

shénme

ĐẠI TỪ (NGHI VẤN)

cái gì, gì, nào (dùng để hỏi).

zhè这shì是shén me什么?
Đây là cái gì?
ĐẠI TỪ (BẤT ĐỊNH)

cái gì đó, bất cứ cái gì, gì cả (dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự không xác định).

wǒ我méi没shuō说shén me什么。
Tôi đâu có nói gì đâu (Tôi không nói gì cả).
ĐẠI TỪ (CẢM THÁN, PHẢN ĐỐI)

cái gì cơ, làm gì (tỏ thái độ ngạc nhiên, phản đối hoặc coi thường).

zhè这shì是shén me什么tài du态度!
Đây là cái thái độ kiểu gì vậy!
4
车

车

chē

DANH TỪ

xe, ô tô, phương tiện giao thông đường bộ.

wǒ我zuò坐chē车qù去xué xiào学校。
Tôi đi xe (ngồi xe) đến trường.
5
女生

女生

nǚshēng

DANH TỪ

nữ sinh, bạn nữ, con gái (thường chỉ học sinh, sinh viên hoặc cô gái trẻ chưa kết hôn).

wǒ men我们yào要zūn zhòng尊重bān班lǐ里de的měi每yī一wèi位nǚ女shēng生。
Chúng ta phải tôn trọng mỗi một bạn nữ trong lớp.
6
本

本

běn

LƯỢNG TỪ

quyển, cuốn (lượng từ dùng cho sách, vở, từ điển, tạp chí...).

wǒ我mǎi买le了yì一běn本shū书。
Tôi đã mua một cuốn sách.
DANH TỪ / TÍNH TỪ

gốc, rễ, vốn / này, bản (thân) / vở, sổ (từ ghép).

běnr én本人。
Bản thân tôi / Người này (tự xưng).
7
一样

一样

yīyàng

TÍNH TỪ / ĐẠI TỪ

giống nhau, y hệt, như nhau.

wǒ men我们liǎ俩de的nián jì年纪yī yàng一样dà大。
Tuổi tác của hai chúng tôi lớn như nhau (bằng tuổi).
PHÓ TỪ (SO SÁNH)

như, tựa như (dùng trong câu so sánh ngang bằng).

tā他de的liǎn脸xiàng像píng guǒ苹果yī yàng一样hóng红。
Mặt anh ấy đỏ như quả táo.
8
地点

地点

dìdiǎn

DANH TỪ

địa điểm, địa chỉ, nơi chốn (chỉ vị trí cụ thể của sự việc/hoạt động).

huì yì会议de的shí jiān时间hé和dì diǎn地点dìng定le了ma吗?
Thời gian và địa điểm cuộc họp đã chốt chưa?
9
忙

忙

máng

TÍNH TỪ

bận, bận rộn (nhiều việc phải làm).

nǐ你máng忙ma吗?
Bạn có bận không?
ĐỘNG TỪ

bận làm gì đó, vội vàng.

nǐ你zài在máng忙shén me什么?
Bạn đang bận làm cái gì thế?
10
回答

回答

huídá

ĐỘNG TỪ

trả lời, giải đáp.

qǐng请huí dá回答wǒ我de的wèn tí问题。
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
DANH TỪ

câu trả lời.

nǐ你de的huí dá回答wán quán完全zhèng què正确。
Câu trả lời của bạn hoàn toàn chính xác.
11
正在

正在

zhèngzài

PHÓ TỪ (TIẾP DIỄN, ASPECT)

đang, đang lúc, ngay lúc (nhấn mạnh hành động đang tiếp diễn).

wǒ men我们zhèng zài正在kāi开huì会,qǐng请shāo稍hòu后zài再dǎ打lái来。
Chúng tôi đang (ngay lúc này) họp, xin hãy gọi lại sau.
12
路

路

lù

DANH TỪ

con đường, lối đi, đường đi.

wǒ我zài在huí回jiā家de的lù路shang上。
Tôi đang trên đường về nhà.
LƯỢNG TỪ

tuyến, đường (dùng cho xe buýt, xe điện).

wǒ我yào要zuò坐jǐ几lù路chē车?
Tôi phải ngồi xe buýt tuyến số mấy?
13
回来

回来

huílái

ĐỘNG TỪ (XU HƯỚNG)

trở về, quay về (hướng về phía người nói).

nǐ你shén me什么shí hou时候huí回lái来?
Khi nào bạn quay trở về?
BỔ NGỮ (KẾT QUẢ, PHƯƠNG HƯỚNG)

...về,...lại (bổ ngữ chỉ hướng hành động quay về phía người nói hoặc khôi phục trạng thái cũ).

qǐng请bǎ把nà那běn本shū书ná拿huí回lái来。
Làm ơn cầm cuốn sách đó về đây.
14
今天

今天

jīntiān

DANH TỪ (THỜI GIAN)

hôm nay, ngày nay.

jīn tiān今天shì是xīng qī yī星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
15
先生

先生

xiānsheng

DANH TỪ (TITLE)

ông, ngài, tiên sinh (dùng để gọi nam giới một cách lịch sự).

wáng王xiān sheng先生,nín您hǎo好!
Chào ông Vương ạ!
DANH TỪ

chồng, ông xã (cách gọi lịch sự khi giới thiệu với người ngoài).

zhè这shì是wǒ我xiān sheng先生。
Đây là chồng (ông xã) của tôi.
DANH TỪ (ARCHAIC, RESPECTFUL)

thầy, bậc trí thức (cách gọi tôn kính đối với người có học vấn cao, kể cả nữ giới như Dương Giáng tiên sinh).

lǔ鲁xùn迅xiān sheng先生shì是zhōng guó中国zhù míng著名de的zuò jiā作家。
Tiên sinh Lỗ Tấn là nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.