các loại hình doanh nghiệp

qǐyè
Tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng
heart
detail
view
view
céngjīng
曾经
yōngyǒu
拥有
yījiā
一家
qǐyè
企业
He once owned a business.
Anh ấy đã từng sở hữu một doanh nghiệp
qǐyè
企业
zhèngzài
正在
xiàndàihuà
现代化
shēngchǎnxiàn
生产线。
The company is modernizing its production line.
Doanh nghiệp đang hiện đại hóa dây chuyền sản xuất của mình.
qǐyè
企业
zhèngzài
正在
jīnglì
经历
yígè
一个
xīngwàng
兴旺
de
jiēduàn
阶段。
The company is experiencing a thriving phase.
Doanh nghiệp đang trải qua một giai đoạn phồn thịnh.
gōngsī
Công ty
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒmen
我们
gōngsī
公司
yǒu
wǔbǎi
五百
zhíyuán
职员
Our company has five hundred employees.
Công ty chúng tôi có năm trăm nhân viên.
zhíyuán
职员
fúlì
福利
zài
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
fēicháng
非常
hǎo
The employee benefits at this company are very good.
Phúc lợi cho nhân viên ở công ty này rất tốt.
zài
gōngsī
公司
gōngzuò
工作
He works at the company.
Anh ấy làm việc ở công ty.
guānlián gōngsī
Công ty liên kết
heart
detail
view
view
guānlián
关联
gōngsī
公司
zhījiān
之间
de
jiāoyì
交易
yīnggāi
应该
gōngkāi
公开
tòumíng
透明。
Transactions between affiliate companies should be open and transparent.
Giao dịch giữa các công ty liên kết nên được công bố minh bạch.
zhèjiā
这家
qǐyè
企业
de
guānlián
关联
gōngsī
公司
biànbù
遍布
quánqiú
全球。
The affiliated companies of this enterprise are spread all over the world.
Công ty liên kết của doanh nghiệp này có mặt khắp toàn cầu.
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiángxìshěnzhā
详细审查
wǒmen
我们
guānlián
关联
gōngsī
公司
de
suǒyǒu
所有
hétong
合同。
We need to thoroughly review all contracts with our affiliate companies.
Chúng tôi cần xem xét kỹ lưỡng tất cả hợp đồng với các công ty liên kết.
héhuǒ gōngsī
Công ty hợp doanh
heart
detail
view
view
tāmen
他们
juédìng
决定
chénglì
成立
yígè
一个
héhuǒ
合伙
gōngsī
公司。
They decided to set up a partnership company.
Họ quyết định thành lập một công ty hợp danh.
héhuǒ
合伙
gōngsī
公司
de
jīngyíngfēngxiǎn
经营风险
yóu
suǒyǒu
所有
héhuǒrén
合伙人
gòngtóng
共同
chéngdān
承担。
The business risks of the partnership company are jointly borne by all partners.
Rủi ro kinh doanh của công ty hợp danh được tất cả các cộng sự chung chịu.
zài
héhuǒ
合伙
gōngsī
公司
zhōng
中,
měigè
每个
héhuǒrén
合伙人
dōu
yǒuquán
有权
cānyù
参与
guǎnlǐ
管理。
In the partnership company, each partner has the right to participate in management.
Trong công ty hợp danh, mỗi cộng sự đều có quyền tham gia quản lý.
guóyǒu qǐyè
Công ty nhà nước
heart
detail
view
view
guóyǒuqǐyè
国有企业
shì
guójiāsuǒyǒu
国家所有
de
qǐyè
企业。
State-owned enterprises are enterprises owned by the state.
Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp thuộc sở hữu của nhà nước.
zài
gǎigékāifàng
改革开放
qián
前,
guóyǒuqǐyè
国有企业
zài
zhōngguó
中国
jīngjì
经济
zhōng
zhànjù
占据
zhǔdǎodìwèi
主导地位。
Before the reform and opening-up, state-owned enterprises occupied a dominant position in China's economy.
Trước cải cách mở cửa, doanh nghiệp nhà nước chiếm lĩnh vị trí dẫn dắt trong nền kinh tế Trung Quốc.
yīxiē
一些
guóyǒuqǐyè
国有企业
zhèngzài
正在
nǔlì
努力
zhuǎnxíng
转型
shēngjí
升级。
Some state-owned enterprises are striving to transform and upgrade.
Một số doanh nghiệp nhà nước đang cố gắng chuyển đổi và nâng cấp.
zǐ gōngsī
Công ty con
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
shì
nàge
那个
guójì
国际
jítuán
集团
de
zǐgōngsī
子公司
This company is a subsidiary of that international group.
Công ty này là công ty con của tập đoàn quốc tế đó.
tāmen
他们
jìhuà
计划
jīnnián
今年
chénglì
成立
yígè
一个
xīn
de
zǐgōngsī
子公司
They plan to establish a new subsidiary this year.
Họ dự định thành lập một công ty con mới trong năm nay.
zǐgōngsī
子公司
tōngcháng
通常
fùzé
负责
mǒugè
某个
tèdìng
特定
de
yèwù
业务
lǐngyù
领域。
Subsidiaries are usually responsible for a specific business area.
Công ty con thường chịu trách nhiệm về một lĩnh vực kinh doanh cụ thể.
yǒuxiàn gōngsī
Công ty trách nhiệm hữu hạn
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
yǒuxiàngōngsī
有限公司
zhuānzhù
专注
huánbǎo
环保
jìshù
技术
de
kāifā
开发。
This limited company specializes in the development of environmental protection technology.
Công ty trách nhiệm hữu hạn này chuyên tập trung vào phát triển công nghệ bảo vệ môi trường.
wǒmen
我们
de
yǒuxiàngōngsī
有限公司
shì
yóu
jiāzú
家族
jīngyíng
经营
de
的。
Our limited company is family-run.
Công ty trách nhiệm hữu hạn của chúng tôi được quản lý bởi gia đình.
shì
yījiā
一家
shèjì
设计
yǒuxiàngōngsī
有限公司
de
chuàngshǐrén
创始人。
She is the founder of a design limited company.
Cô ấy là người sáng lập của một công ty thiết kế trách nhiệm hữu hạn.
mǔ gōngsī
Công ty mẹ
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
shì
zài
zhōngguó
中国
de
mǔgōngsī
母公司
This company is my parent company in China.
Công ty này là công ty mẹ của tôi ở Trung Quốc.
mǔgōngsī
母公司
duì
wǒmen
我们
de
juécè
决策
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
The parent company has a great influence on our decision.
Công ty mẹ có ảnh hưởng lớn đến quyết định của chúng tôi.
wǒmen
我们
xūyào
需要
dédào
得到
mǔgōngsī
母公司
de
pīzhǔn
批准
cáinéng
才能
jìxù
继续。
We need to get approval from the parent company to proceed.
Chúng tôi cần phải nhận được sự chấp thuận từ công ty mẹ để tiếp tục.
sīrén gōngsī
Công ty tư nhân
heart
detail
view
view
sīrén
私人
gōngsī
公司
zài
shìchǎngjīngjì
市场经济
zhōng
bànyǎnzhe
扮演着
zhòngyào
重要
de
juésè
角色。
Private companies play an important role in the market economy.
Công ty tư nhân đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế thị trường.
juédìng
决定
tóuzī
投资
yījiā
一家
sīrén
私人
gōngsī
公司。
He decided to invest in a private company.
Anh ấy quyết định đầu tư vào một công ty tư nhân.
xǔduō
许多
sīrén
私人
gōngsī
公司
dōu
zài
xúnzhǎo
寻找
xīn
de
zēngzhǎng
增长
jīhuì
机会。
Many private companies are looking for new growth opportunities.
Nhiều công ty tư nhân đang tìm kiếm cơ hội tăng trưởng mới.
liányíng gōngsī
Công ty liên doanh
heart
detail
view
view
liányínggōngsī
联营公司
shì
yīzhǒng
一种
yǒuxiào
有效
de
shāngyè
商业
hézuò
合作
móshì
模式。
A joint venture company is an effective business cooperation model.
Công ty liên doanh là một mô hình hợp tác kinh doanh hiệu quả.
tāmen
他们
juédìng
决定
chénglì
成立
yígè
一个
liányínggōngsī
联营公司
gòngtóng
共同
kāifāxīn
开发新
shìchǎng
市场。
They decided to establish a joint venture company to jointly explore new markets.
Họ quyết định thành lập một công ty liên doanh để cùng nhau khai thác thị trường mới.
liányínggōngsī
联营公司
de
zhǔyào
主要
mùdì
目的
shì
jiéhé
结合
gèzì
各自
de
yōushì
优势。
The main purpose of the joint venture company is to combine their respective strengths.
Mục tiêu chính của công ty liên doanh là kết hợp các ưu điểm của mỗi bên.
gǔfèn gōngsī
Công ty cổ phần
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
gǔfèngōngsī
股份公司
de
gǔpiào
股票
jīnnián
今年
dàfú
大幅
shàngzhǎng
上涨。
The stock of this joint-stock company has surged this year.
Cổ phiếu của công ty cổ phần này đã tăng mạnh trong năm nay.
gǔfèngōngsī
股份公司
tōngcháng
通常
yóu
duōgè
多个
gǔdōng
股东
gòngtóng
共同
yōngyǒu
拥有。
A joint-stock company is usually owned jointly by multiple shareholders.
Công ty cổ phần thường được sở hữu chung bởi nhiều cổ đông.
juédìng
决定
tóuzī
投资
nàjiā
那家
xīn
chénglì
成立
de
gǔfèngōngsī
股份公司
He decided to invest in the newly established joint-stock company.
Anh ấy quyết định đầu tư vào công ty cổ phần mới thành lập đó.
Bình luận