Danh sách từ vựng
11 từDANH TỪ
doanh nghiệp, xí nghiệp, công ty (quy mô lớn/tổ chức).
他在一家知名企业工作。
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp nổi tiếng.
DANH TỪ
Công ty liên kết
关联公司共享市场资源。
Công ty liên kết chia sẻ nguồn lực thị trường.
DANH TỪ
Công ty liên doanh
两家公司成立了联营公司。
Hai công ty đã thành lập công ty liên doanh.
DANH TỪ
Công ty trách nhiệm hữu hạn
他注册了一家有限公司。
Anh ấy đăng ký một công ty trách nhiệm hữu hạn.










