Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

11 từ
1
公司

公司

gōngsī

DANH TỪ

công ty, doanh nghiệp.

wǒ我zài在yì一jiā家wài外mào贸gōng sī公司shàng bān上班。
Tôi làm việc tại một công ty ngoại thương.
2
企业

企业

qǐyè

DANH TỪ

doanh nghiệp, xí nghiệp, công ty (quy mô lớn/tổ chức).

tā他zài在yī一jiā家zhī知míng名qǐ yè企业gōng zuò工作。
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp nổi tiếng.
3
母公司

母公司

mǔgōngsī

DANH TỪ

Công ty mẹ

mǔ母gōng sī公司kòng zhì控制duō多jiā家zǐ子gōng sī公司。
Công ty mẹ kiểm soát nhiều công ty con.
4
子公司

子公司

zǐgōngsī

DANH TỪ

Công ty con

zhè这jiā家gōng sī公司zài在shàng上hǎi海yǒu有yì一jiā家zǐ子gōng sī公司。
Công ty này có một công ty con ở Thượng Hải.
5
关联公司

关联公司

guānlián gōngsī

DANH TỪ

Công ty liên kết

guān关lián联gōng sī公司gòng共xiǎng享shì chǎng市场zī yuán资源。
Công ty liên kết chia sẻ nguồn lực thị trường.
6
国有企业

国有企业

guóyǒu qǐyè

DANH TỪ

Công ty nhà nước

zhè这shì是yì一jiā家dà xíng大型guó国yǒu有qǐ yè企业。
Đây là một công ty nhà nước quy mô lớn.
7
私人公司

私人公司

sīrén gōngsī

DANH TỪ

Công ty tư nhân

tā他zài在yì一jiā家sīr én私人gōng sī公司gōng zuò工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty tư nhân.
8
合伙公司

合伙公司

héhuǒ gōngsī

DANH TỪ

Công ty hợp doanh

tā他men们gòng tóng共同chéng lì成立le了hé huǒ合伙gōng sī公司。
Họ cùng thành lập công ty hợp doanh.
9
联营公司

联营公司

liányíng gōngsī

DANH TỪ

Công ty liên doanh

liǎng两jiā家gōng sī公司chéng lì成立le了lián联yíng营gōng sī公司。
Hai công ty đã thành lập công ty liên doanh.
10
有限公司

有限公司

yǒuxiàn gōngsī

DANH TỪ

Công ty trách nhiệm hữu hạn

tā他zhù cè注册le了yì一jiā家yǒu有xiàn限gōng sī公司。
Anh ấy đăng ký một công ty trách nhiệm hữu hạn.
11
股份公司

股份公司

gǔfèn gōngsī

DANH TỪ

Công ty cổ phần

gǔ fèn股份gōng sī公司kě yǐ可以fā xíng发行gǔ piào股票。
Công ty cổ phần có thể phát hành cổ phiếu.