棵
一丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶
12
HSK4
Lượng từ
Gợi nhớ
Cây gỗ (木) có quả (果) chín mọng trên cành, đếm từng cây một: một cây 棵 táo, hai cây cam.
Thành phần cấu tạo
棵
cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
果
Quả
Quả, trái / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:cây, ngọn, gốc (lượng từ dùng cho thực vật).
Ví dụ (8)
院子里有一棵大树。
Trong sân có một cái cây lớn.
我想买这棵白菜。
Tôi muốn mua cây cải thảo này.
这就是那棵著名的迎客松。
Đây chính là cây tùng Nghênh Khách nổi tiếng đó.
我们要多种几棵树。
Chúng ta phải trồng thêm vài cái cây nữa.
路边有一棵小草。
Ven đường có một ngọn cỏ nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây