cây, ngọn, gốc (lượng từ dùng cho thực vật).
Hán việt: khoã
一丨ノ丶丨フ一一一丨ノ丶
12
HSK4
Lượng từ

Gợi nhớ

Cây gỗ () có quả () chín mọng trên cành, đếm từng cây một: một cây táo, hai cây cam.

Thành phần cấu tạo

cây (đơn vị đếm cho cây và thực vật)
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
Quả
Quả, trái / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:cây, ngọn, gốc (lượng từ dùng cho thực vật).
Ví dụ (8)
yuànziyǒushù
Trong sân có một cái cây lớn.
xiǎngmǎizhèbáicài
Tôi muốn mua cây cải thảo này.
zhèjiùshìzhù míngdeyíngsōng
Đây chính là cây tùng Nghênh Khách nổi tiếng đó.
menyàoduōzhòngshù
Chúng ta phải trồng thêm vài cái cây nữa.
biānyǒuxiǎocǎo
Ven đường có một ngọn cỏ nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây