Người lao động
Hán việt: phu
ノ丨一一ノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () đàn ông () làm việc nặng nhọc, phu khuân vác lao động chân tay, người lao động .

Thành phần cấu tạo

Người lao động
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Phu
Đàn ông / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người lao động
Ví dụ (5)
tiāomentiāozhechén zhòngdexíngshàngshān
Những người phu khuân vác gánh hành lý nặng nề lên núi.
wèisānlúnchēměi tiāndōuzàizhètiáojiēshàng
Người phu xe xích lô đó ngày nào cũng chở khách trên con phố này.
lǎochuánzàijiāngshànghuáleshíniándechuán
Người phu chèo thuyền già đã làm việc trên sông suốt mấy chục năm.
qiándehuǒchēzhànzǒngyǒuhěnduōjiǎobāngbānyùndōng西
Nhà ga xe lửa trước đây luôn có rất nhiều phu khuân vác giúp hành khách chuyển đồ.
qínláodenóngzàitiánxīn qíndegōng zuò
Người nông phu chăm chỉ làm việc nhọc nhằn trên cánh đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây