Không
Hán việt: phất
フ一フノ丨
5
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Cây cung () bị hai nét (丨丨) xuyên qua gãy không dùng được, phủ nhận bác bỏ, không .

Thành phần cấu tạo

Không
Bộ Cung
Cây cung (phía ngoài)
丨丨
Hai nét sổ
Hai nét thẳng xuyên qua

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Không
Ví dụ (5)
kàndàodejiézuòtàn
Nhìn thấy kiệt tác của anh ấy, tôi tự than rằng mình không bằng.
lián wǎngdeyǐng xiǎngyuǎnjiè
Sức ảnh hưởng của internet rộng lớn đến mức không có nơi nào xa xôi mà không chạm tới.
suīyǒujiāyáoshízhīzhǐ
Tuy có món ngon, nhưng nếu không ăn thì sẽ không biết được vị ngon của nó.
dexuéshíyuānchángrénwàngchén
Học thức của anh ấy rất uyên bác, người thường chỉ biết nhìn bụi mù chứ không theo kịp.
jūnsuīzhòngránliángcǎo jiǔzhàn
Quân địch tuy đông, nhưng lương thảo không đủ, đánh lâu cũng không thể thắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây