Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
秘诀
mìjué
bí quyết, chìa khóa thành công
Hán việt: bí quyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "秘诀" (mìjué) mang nghĩa "bí quyết, chìa khóa thành công", kết hợp bởi 秘 (mì / bì - bí): "bí mật" + 诀 (jué - quyết): "bí quyết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秘: Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘). • Chữ 诀: Những lời dặn dò (讠) giúp khai thông và phân định dứt khoát (夬) mọi vướng mắc chính là mẹo hay, bí quyết (诀).

Thành phần cấu tạo

秘诀
mìjué
bí quyết, chìa khóa thành công
秘
mì / bì • bí
bí mật
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)
诀
jué • quyết
bí quyết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bí quyết, chìa khóa thành công
Ví dụ (5)
chénggōng成功de的mìjué秘诀zàiyú在于jiānchíbúxiè坚持不懈。
Bí quyết của sự thành công nằm ở sự kiên trì không ngừng nghỉ.
The secret to success lies in perseverance.
yéye爷爷chángshòu长寿de的mìjué秘诀shì是měitiān每天jiānchí坚持duànliàn锻炼。
Bí quyết sống thọ của ông nội là kiên trì tập thể dục mỗi ngày.
The secret to Grandpa's longevity is exercising every day.
xuéxí学习wàiyǔ外语méiyǒu没有shénme什么mìjué秘诀,zhǐ只néng能duō多tīng听duō多liàn练。
Học ngoại ngữ không có bí quyết gì cả, chỉ có thể nghe nhiều và luyện tập nhiều.
There is no secret to learning a foreign language; you just have to listen more and practice more.
zhè这dào道cài菜rúcǐ如此měiwèi美味de的mìjué秘诀shì是jiā加le了tèzhì特制de的jiàngliào酱料。
Bí quyết khiến món ăn này ngon như vậy là do đã thêm một loại nước sốt đặc chế.
The secret to this dish being so delicious is the specially made sauce.
bǎochí保持liánghǎo良好rénjì人际guānxi关系de的mìjué秘诀shì是zhēnchéng真诚dàirén待人。
Bí quyết để duy trì mối quan hệ tốt đẹp với mọi người là đối xử chân thành với người khác.
The secret to maintaining good interpersonal relationships is treating others with sincerity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây