Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开窍
kāi qiào
giác ngộ, hiểu ra, sáng dạ
Hán việt: khai khiếu
—

Gợi nhớ

Từ "开窍" (kāi qiào) mang nghĩa "giác ngộ, hiểu ra, sáng dạ", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 窍 (qiào - khiếu): "lỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 窍: Nhờ cái khe hẹp (穴) được đục chạm vô cùng khéo léo (巧) mà người thợ tìm ra bí quyết và mẹo hay (窍).

Thành phần cấu tạo

开窍
kāi qiào
giác ngộ, hiểu ra, sáng dạ
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
窍
qiào • khiếu
lỗ
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
巧
Chữ Xảo
Khéo léo / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giác ngộ, hiểu ra, sáng dạ
Ví dụ (3)
zhè这háizi孩子yǐqián以前chéngjì成绩bù不hǎo好,jīnnián今年tūrán突然kāiqiào开窍le了。
Đứa trẻ này trước đây thành tích không tốt, năm nay bỗng nhiên thông minh sáng dạ ra.
This child used to have poor grades, but this year things suddenly clicked for him.
tīng听le了nǐ你zhè这fān番huà话,wǒ我zhōngyú终于kāiqiào开窍le了。
Nghe xong những lời này của bạn, tôi cuối cùng cũng đã vỡ lẽ ra.
After hearing what you said, it finally dawned on me.
dúshū读书néng能kāikuò开阔shìyě视野,bāngzhù帮助rénmen人们kāiqiào开窍。
Đọc sách có thể mở mang tầm mắt và giúp con người khai sáng đầu óc.
Reading can broaden horizons and help enlighten people's minds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây