Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逆来顺受
nì lái shùn shòu
Cam chịu số phận, nhẫn nhục chịu đựng
Hán việt: nghịch lai thuận thụ
—

Gợi nhớ

Từ "逆来顺受" (nì lái shùn shòu) mang nghĩa "Cam chịu số phận, nhẫn nhục chịu đựng", kết hợp bởi 逆 (nì - nghịch): "ngược" + 来 (lái - lai): "đến" + 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 受 (shòu - thụ): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逆: Cố tình bước đi (辶) theo hướng đón đầu ngược dòng (屰) với lẽ thường chính là làm điều trái ngược, phản nghịch (逆). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受).

Thành phần cấu tạo

逆来顺受
nì lái shùn shòu
Cam chịu số phận, nhẫn nhục chịu đựng
逆
nì • nghịch
ngược
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
屰
Chữ Nghịch
Ngược chiều, đón đầu (bên trong)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cam chịu số phận, nhẫn nhục chịu đựng
Ví dụ (3)
tā她yìshēng一生wēnshùn温顺,miànduì面对zhàngfu丈夫de的cūbào粗暴zhǐ只néng能nìláishùnshòu逆来顺受。
Cả đời cô ấy ôn hòa, đối mặt với sự thô bạo của người chồng chỉ biết ngậm đắng nuốt cay chịu đựng.
Meek all her life, she could only meekly submit to her husband's brutality.
wǒmen我们bù不néng能duì对mìngyùn命运nìláishùnshòu逆来顺受,yào要yǒngyú勇于kàngzhēng抗争。
Chúng ta không thể cam chịu số phận trớ trêu, mà phải dũng cảm đấu tranh.
We shouldn't meekly accept adversity from fate; we must have the courage to fight back.
chángqī长期nìláishùnshòu逆来顺受de的xìnggé性格shǐ使tā他shīqù失去le了fǎnkàng反抗de的yǒngqì勇气。
Tính cách cam chịu lâu ngày khiến anh ta đánh mất lòng dũng cảm phản kháng.
His long-standing habit of meekly enduring mistreatment made him lose the courage to resist.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây