蒜
一丨丨一一丨ノ丶一一丨ノ丶
13
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Loài cây gia vị (艹) có nhiều nhánh tép trắng xếp đều đặn bên dưới (祘) tỏa mùi thơm nồng đặc trưng chính là củ tỏi (蒜).
Thành phần cấu tạo
蒜
tỏi
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ, rau gia vị (phía trên)
祘
Chữ Toán
Hai nhánh tép xếp đều đặn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tỏi
Ví dụ (5)
我想买一些大蒜。
Tôi muốn mua một ít tỏi.
I want to buy some garlic.
炒菜时加点蒜,会更香。
Khi xào rau cho thêm chút tỏi, sẽ thơm hơn.
Adding a little garlic when stir-frying makes it more fragrant.
他不喜欢吃生蒜。
Anh ấy không thích ăn tỏi sống.
He doesn't like eating raw garlic.
大蒜有杀菌的作用。
Tỏi có tác dụng diệt khuẩn.
Garlic has antibacterial properties.
帮我把这几瓣蒜剥了。
Giúp tôi bóc mấy tép tỏi này với.
Help me peel these cloves of garlic.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây