Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
平时工作时间
píngshí gōngzuò shíjiān
Thời gian làm việc bình thường
Hán việt: biền thì công tá thì gian, gián
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "平时工作时间" (píngshí gōngzuò shíjiān) nghĩa là "Thời gian làm việc bình thường", ghép bởi: 平 (píng): bằng phẳng + 时 (shí): thời gian + 工 (gōng): Người thợ + 作 (zuò): làm + 时 (shí): thời gian + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

平时工作时间
píngshí gōngzuò shíjiān
Thời gian làm việc bình thường
干
丷
日
寸
工
亻

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian làm việc bình thường
Ví dụ (5)
píng shí平时gōng zuò工作shí jiān时间shì是cóng从zǎo shang早上jiǔ九diǎn点dào到xià wǔ下午liù六diǎn点。
Thời gian làm việc bình thường là từ 9 giờ sáng đến 6 giờ chiều.
zài在píng shí平时gōng zuò工作shí jiān时间yǐ以wài外,wǒ我bù不huí回fù复gōng zuò工作yóu邮jiàn件。
Ngoài thời gian làm việc bình thường, tôi không trả lời email công việc.
rú guǒ如果xū yào需要zài在píng shí平时gōng zuò工作shí jiān时间qǐng jià请假,bì xū必须tí qián提前shēn qǐng申请。
Nếu cần xin nghỉ phép trong thời gian làm việc bình thường, phải xin phép từ trước.
wǒ men我们de的kè客fú服zài在píng shí平时gōng zuò工作shí jiān时间nèi内huì会jǐn kuài尽快jiě解dá答nín您de的wèn tí问题。
Bộ phận chăm sóc khách hàng của chúng tôi sẽ giải đáp câu hỏi của bạn sớm nhất có thể trong thời gian làm việc bình thường.
píng shí平时gōng zuò工作shí jiān时间bù不jiàn yì建议chǔ lǐ处理sīr én私人shì wù事务。
Không nên giải quyết việc cá nhân trong thời gian làm việc bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây