Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
强制性福利
qiángzhìxìng fúlì
Phúc lợi bắt buộc
Hán việt: none chế tính phúc lợi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "强制性福利" (qiángzhìxìng fúlì) nghĩa là "Phúc lợi bắt buộc", ghép bởi: 强 (qiáng / jiàng): Mạnh mẽ + 制 (zhì): chế tạo + 性 (xìng): Bản chất + 福 (fú): hạnh phúc + 利 (lì): lợi ích.

Thành phần cấu tạo

强制性福利
qiángzhìxìng fúlì
Phúc lợi bắt buộc
弓
虽
未
刂
忄
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phúc lợi bắt buộc
Ví dụ (5)
qiáng zhì强制xìng性fú lì福利bāo kuò包括shè huì社会bǎo xiǎn保险hé和zhù住fáng房gōng公jī积jīn金。
Phúc lợi bắt buộc bao gồm bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở.
chú le除了qiáng zhì强制xìng性fú lì福利zhī之wài外,gōng sī公司hái还tí gōng提供gè各zhǒng种zì yuàn自愿xìng性fú lì福利。
Ngoài phúc lợi bắt buộc, công ty còn cung cấp các loại phúc lợi tự nguyện khác.
gù雇zhǔ主bì xū必须gēn jù根据láo dòng劳动fǎ法wèi为yuán gōng员工tí gōng提供qiáng zhì强制xìng性fú lì福利。
Người sử dụng lao động phải cung cấp phúc lợi bắt buộc cho nhân viên theo luật lao động.
liǎo jiě了解qiáng zhì强制xìng性fú lì福利yǒu有zhù助yú于bǎo hù保护nǐ你de的hé fǎ合法quán权yì益。
Hiểu rõ về phúc lợi bắt buộc giúp bảo vệ quyền lợi hợp pháp của bạn.
chū初chuàng创qǐ yè企业yǒu有shí时huì会miàn lín面临qiáng zhì强制xìng性fú lì福利chéng běn成本de的yā lì压力。
Các công ty khởi nghiệp đôi khi phải đối mặt với áp lực về chi phí phúc lợi bắt buộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây