优秀员工奖励
HSK6
—
Phân tích từ 优秀员工奖励
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thưởng nhân viên xuất sắc
Ví dụ (5)
公司每年年底都会发放优秀员工奖励。
Công ty đều phát thưởng nhân viên xuất sắc vào cuối mỗi năm.
他凭借卓越的业绩获得了本月的优秀员工奖励。
Nhờ vào thành tích xuất sắc, anh ấy đã nhận được phần thưởng nhân viên xuất sắc của tháng này.
优秀员工奖励不仅有奖金,还有带薪休假。
Thưởng nhân viên xuất sắc không chỉ có tiền thưởng mà còn có kỳ nghỉ phép hưởng lương.
为了提高大家的积极性,我们设立了优秀员工奖励制度。
Để nâng cao tính tích cực của mọi người, chúng tôi đã thiết lập chế độ thưởng nhân viên xuất sắc.
拿到优秀员工奖励是对她辛勤工作的最好肯定。
Nhận được phần thưởng nhân viên xuất sắc là sự công nhận tốt nhất cho sự làm việc chăm chỉ của cô ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây