薪资水平调查
HSK7-9
—
Phân tích từ 薪资水平调查
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát mức lương
Ví dụ (5)
人力资源部每年都会进行一次薪资水平调查。
Bộ phận nhân sự mỗi năm đều tiến hành một cuộc khảo sát mức lương.
薪资水平调查报告显示,IT行业的收入最高。
Báo cáo khảo sát mức lương cho thấy thu nhập của ngành IT là cao nhất.
我们参加了一项全国性的薪资水平调查。
Chúng tôi đã tham gia một cuộc khảo sát mức lương quy mô toàn quốc.
公司将根据薪资水平调查的结果来调整薪酬结构。
Công ty sẽ dựa vào kết quả của cuộc khảo sát mức lương để điều chỉnh cấu trúc lương.
请填写这份匿名的薪资水平调查问卷。
Vui lòng điền vào bảng câu hỏi khảo sát mức lương ẩn danh này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây