领导岗位奖金
HSK7-9
—
Phân tích từ 领导岗位奖金
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thưởng cho vị trí lãnh đạo
Ví dụ (5)
今年公司决定提高领导岗位奖金的标准。
Năm nay công ty quyết định nâng cao tiêu chuẩn thưởng lãnh đạo chức vụ.
他的领导岗位奖金将和这个月的工资一起发放。
Thưởng lãnh đạo chức vụ của anh ấy sẽ được phát cùng với lương tháng này.
只有中层以上的管理人员才能获得领导岗位奖金。
Chỉ những nhân viên quản lý từ cấp trung trở lên mới có thể nhận được thưởng lãnh đạo chức vụ.
为了鼓励员工承担责任,我们设立了领导岗位奖金。
Để khuyến khích nhân viên đảm nhận trách nhiệm, chúng tôi đã thiết lập khoản thưởng lãnh đạo chức vụ.
领导岗位奖金是根据部门的绩效来评估的。
Thưởng lãnh đạo chức vụ được đánh giá dựa trên hiệu suất của phòng ban.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây