pū / pú
ngã sấp, đổ xuống; người hầu.
Hán việt: bộc
ノ丨丨丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Người () quỳ () xuống phục vụ chủ nhân, kẻ hầu hạ phục tùng mệnh lệnh, người hầu .

Thành phần cấu tạo

pū / pú
người hầu, ngã
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Bốc
Quỳ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ (đọc 'pū / pú')
Nghĩa:ngã sấp, đổ xuống; người hầu.
Ví dụ (5)
zhèzuòzhuāngyuán yōngle duōrén
Trong trang viên lớn này có thuê rất nhiều người hầu.
zhànshìmenqiánhòuzhōng xiàledír éndezhèn
Các chiến sĩ người trước ngã xuống người sau tiến lên, cuối cùng đã chiếm được trận địa của kẻ địch.
gǎndàozhèntóuyūntūr ándǎozài
Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt, đột nhiên ngã nhào xuống đất.
shǐ zhōngwàngchūxīngāndāngrénmíndegōng
Ông ấy trước sau không quên tâm nguyện ban đầu, cam lòng làm người đầy tớ (công bộc) của nhân dân.
jīng guòtiāndecháng xíngfēngchéndegǎnhuílejiā
Trải qua vài ngày đi đường dài, anh ấy dầm sương dãi gió (phong trần mệt mỏi) vội vã trở về nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây