âm phiên trong thuật ngữ Phật giáo
Hán việt: bồ
一丨丨丶一丶ノ一丨フ一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
yếu tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong thuật ngữ Phật giáo
Ví dụ (3)
xiàngzàidiàn殿zhōng
Tượng Bồ Tát đứng trong điện.
chángyòngjiàoyīn
菩 thường dùng trong từ phiên âm Phật giáo.
xué xiāng guānde shi
Anh ấy học các câu chuyện liên quan đến bồ đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây