菩
一丨丨丶一丶ノ一丨フ一
11
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
yếu tố phiên âm
Nghĩa:âm phiên trong thuật ngữ Phật giáo
Ví dụ (3)
菩萨像立在殿中。
Tượng Bồ Tát đứng trong điện.
“菩”常用于佛教音译词。
菩 thường dùng trong từ phiên âm Phật giáo.
他学习菩提相关的故事。
Anh ấy học các câu chuyện liên quan đến bồ đề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây