森林火灾保险
sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn
Bảo hiểm cháy rừng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm cháy rừng
Ví dụ (3)
yuánzhèng zàishuō míngsēn línhuǒzāibǎo xiǎn
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm cháy rừng.
sēn línhuǒzāibǎo xiǎnhuìyǐng xiǎngbǎo xiǎnzér èn
Bảo hiểm cháy rừng sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
bào gàodān lièchūlesēn línhuǒzāibǎo xiǎn
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm cháy rừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây