相互保险公司
xiānghù bǎoxiǎn gōngsī
Công ty bảo hiểm tương hỗ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty bảo hiểm tương hỗ
Ví dụ (2)
xiāngbǎo xiǎngōng jiāngjīng yíng rùntōng guòfēn hóngxíng shìfǎnhuángěitóubǎorén
Công ty bảo hiểm tương hỗ hoàn lại lợi nhuận kinh doanh cho người tham gia bảo hiểm thông qua hình thức chia hoa hồng.
zuò wéixiāngbǎo xiǎngōng dechéng yuán men cān gōng dezhòng jué
Là thành viên của công ty bảo hiểm tương hỗ, chúng ta có thể tham gia vào các quyết sách quan trọng của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây