变更使用认可
biàngēng shǐyòng rènkě
Chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng
Ví dụ (2)
jiānggōng yònggǎijiànwéizhù zhái yàohuò zhèng debiàngēngshǐ yòng使rèn
Cải tạo đất công nghiệp thành khu dân cư cần nhận được sự chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng của chính phủ.
zhèng zàishēn qǐngjiāngzhèdònglǎofángzigǎijiànwéi fēiguǎndebiàngēngshǐ yòng使rèn
Anh ấy đang xin chấp thuận thay đổi mục đích sử dụng để cải tạo ngôi nhà cũ này thành quán cà phê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây