guǐ
Quý; can thứ mười trong Thiên Can
Hán việt: quý
フ丶ノノ丶一一ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai chân () đứng trên trời (), thiên can cuối cùng, Quý .

Thành phần cấu tạo

guǐ
Quý; can thứ mười trong Thiên Can
Bộ Bát
Hai chân (phía trên)
Thiên
Trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quý; can thứ mười trong Thiên Can
Ví dụ (5)
míng niánshìguǐmǎonián
Năm sau là năm Quý Mão.
tiāngāndeshíwèishìzuì hòushìguǐ
Vị trí thứ mười của Thiên can, cũng là vị trí cuối cùng là Quý.
zàizhōng guóchuán tǒngxíngzhōngrénguǐtóngshǔ shuǐ
Trong ngũ hành truyền thống của Trung Quốc, Nhâm và Quý đều thuộc hành Thủy.
suànmìngxiān shēngshuōdeshēngchéndàiyǒuguǐshuǐ
Thầy bói nói trong bát tự ngày sinh của anh ấy có mang Quý Thủy.
zhōngdetiānguǐréndeshēng zhǎng qièxiāng guān
"Thiên quý" trong Đông y có liên quan mật thiết đến sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây