癸
フ丶ノノ丶一一ノ丶
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hai chân (癶) đứng trên trời (天), thiên can cuối cùng, Quý 癸.
Thành phần cấu tạo
癸
Quý; can thứ mười trong Thiên Can
癶
Bộ Bát
Hai chân (phía trên)
天
Thiên
Trời (phía dưới)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quý; can thứ mười trong Thiên Can
Ví dụ (5)
明年是癸卯年。
Năm sau là năm Quý Mão.
天干的第十位,也是最后一个是癸。
Vị trí thứ mười của Thiên can, cũng là vị trí cuối cùng là Quý.
在中国传统五行中,壬与癸同属于水。
Trong ngũ hành truyền thống của Trung Quốc, Nhâm và Quý đều thuộc hành Thủy.
算命先生说他的生辰八字里带有癸水。
Thầy bói nói trong bát tự ngày sinh của anh ấy có mang Quý Thủy.
中医里的“天癸”与人体的生长发育密切相关。
"Thiên quý" trong Đông y có liên quan mật thiết đến sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể con người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây