guì
quế, cây quế
Hán việt: quế
一丨ノ丶一丨一一丨一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quế, cây quế
Ví dụ (5)
yuèguìhuābiànkāi
Tháng tám hoa quế nở rộ khắp nơi.
zhǔròudeshí hòu jiādiǎnguì
Khi luộc thịt có thể thêm chút vỏ quế.
huānjiāleròuguìfěnde fēi
Tôi thích uống cà phê có thêm bột quế.
zuìzhōngzhāilezhèchǎng sàideguìguān
Cuối cùng anh ấy đã giành được vòng nguyệt quế của cuộc thi này.
guìlínshānshuǐjiǎtiānxià
Phong cảnh non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây