桂
一丨ノ丶一丨一一丨一
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quế, cây quế
Ví dụ (5)
八月桂花遍地开。
Tháng tám hoa quế nở rộ khắp nơi.
煮肉的时候可以加点桂皮。
Khi luộc thịt có thể thêm chút vỏ quế.
我喜欢喝加了肉桂粉的咖啡。
Tôi thích uống cà phê có thêm bột quế.
他最终摘得了这场比赛的桂冠。
Cuối cùng anh ấy đã giành được vòng nguyệt quế của cuộc thi này.
桂林山水甲天下。
Phong cảnh non nước Quế Lâm đẹp nhất thiên hạ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây