Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拆分单元格
Chāifēn dānyuángé
Chia tách ô
Hán việt: sách phân thiền nguyên các
—

Gợi nhớ

Từ "拆分单元格" (Chāifēn dānyuángé) nghĩa là "Chia tách ô", ghép bởi: 拆 (chāi): tháo dỡ + 分 (fēn): xu + 单 (dān): đơn + 元 (yuán): đầu tiên + 格 (gé): Mẫu.

Thành phần cấu tạo

拆分单元格
Chāifēn dānyuángé
Chia tách ô
扌
斥
八
刀
单
二

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chia tách ô
Ví dụ (2)
wǒ我xiǎng想bǎ把zhè ge这个dà大gé格zi子chāi拆fēn分dān yuán单元gé格,fēn分chéng成liǎng两háng行。
Tôi muốn chia tách ô lớn này thành hai hàng.
xuǎn选zhòng中xū yào需要cāo zuò操作de的qū yù区域,diǎn点jī击chāi拆fēn分dān yuán单元gé格jí即kě可。
Chọn vùng cần thao tác, nhấp vào chia tách ô là được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây