Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
试用期通过率
Shìyòng qī tōngguò lǜ
Tỷ lệ vượt qua thử việc
Hán việt: thí dụng cơ thông qua luật
—

Gợi nhớ

Từ "试用期通过率" (Shìyòng qī tōngguò lǜ) nghĩa là "Tỷ lệ vượt qua thử việc", ghép bởi: 试 (shì): thử + 用 (yòng): dùng + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 通 (tōng): Giao tiếp + 过 (guò): qua + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.

Thành phần cấu tạo

试用期通过率
Shìyòng qī tōngguò lǜ
Tỷ lệ vượt qua thử việc
讠
式
用
其
月
辶

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ vượt qua thử việc
Ví dụ (3)
jīn nián今年xīn新yuán gōng员工de的shì试yòng用qī期tōng guò通过lǜ率dá dào达到bǎi fēn zhī百分之jiǔ九shí十。
Tỷ lệ qua thử việc của nhân viên mới năm nay đạt 90%.
shì试yòng用qī期tōng guò通过lǜ率tài太dī低,shuō míng说明zhāo pìn招聘biāo zhǔn标准xū yào需要tiáo zhěng调整。
Tỷ lệ qua thử việc quá thấp cho thấy tiêu chuẩn tuyển dụng cần điều chỉnh.
péi xùn培训zhì liàng质量huì会yǐng xiǎng影响shì试yòng用qī期tōng guò通过lǜ率。
Chất lượng đào tạo sẽ ảnh hưởng đến tỷ lệ qua thử việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây