试用期通过率
—
Gợi nhớ
Từ "试用期通过率" (Shìyòng qī tōngguò lǜ) nghĩa là "Tỷ lệ vượt qua thử việc", ghép bởi: 试 (shì): thử + 用 (yòng): dùng + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 通 (tōng): Giao tiếp + 过 (guò): qua + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.
Thành phần cấu tạo
试用期通过率
Tỷ lệ vượt qua thử việc
讠
式
用
其
月
辶
Phân tích từ 试用期通过率
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ vượt qua thử việc
Ví dụ (3)
今年新员工的试用期通过率达到百分之九十。
Tỷ lệ qua thử việc của nhân viên mới năm nay đạt 90%.
试用期通过率太低,说明招聘标准需要调整。
Tỷ lệ qua thử việc quá thấp cho thấy tiêu chuẩn tuyển dụng cần điều chỉnh.
培训质量会影响试用期通过率。
Chất lượng đào tạo sẽ ảnh hưởng đến tỷ lệ qua thử việc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây