zhū
trừng trị, hành hình
Hán việt: tru
丶フノ一一丨ノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lời () tuyên án () nhuộm máu đỏ, xử tội trừng phạt, trừng trị .

Thành phần cấu tạo

zhū
trừng trị, hành hình
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trừng trị, hành hình
Ví dụ (5)
geshārénfànzhōng zhūle
Tên sát nhân đó cuối cùng đã đền tội (bị hành hình).
rénwèitiānzhūmiè
Người không vì mình, trời tru đất diệt.
huáng xiàlìngzhūshāpàn
Hoàng đế hạ lệnh hành hình kẻ phản bội.
zhèpiānwén zhāngzāodàolezhòngdekǒuzhū
Bài viết này đã bị công chúng lên án và chỉ trích gay gắt (trừng trị bằng lời nói và ngòi bút).
fànxiàmóufǎnzuìshìyàobèizhūjiǔde
Phạm tội mưu phản tày đình, là sẽ bị tru di cửu tộc (hành hình cả chín đời).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây