吏
一丨フ一ノ丶
6
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình tay cầm bút xử lý công việc hành chính, người làm việc cho triều đình, quan chức 吏.
Thành phần cấu tạo
吏
Quan chức
吏
Bộ Lại
Hình tay cầm bút ghi chép công việc
Từ ghép (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan chức
Ví dụ (5)
古代的官吏通常要通过科举考试。
Các quan chức thời xưa thường phải vượt qua kỳ thi khoa cử.
百姓非常痛恨那些贪官污吏。
Dân chúng vô cùng căm ghét những tên tham quan ô lại (quan chức tham nhũng).
他被皇帝提拔为吏部尚书。
Ông ấy được hoàng đế đề bạt làm Lại bộ Thượng thư (quan đứng đầu cơ quan quản lý nhân sự).
历史上有很多著名的酷吏。
Trong lịch sử có rất nhiều viên quan chức tàn bạo khét tiếng.
这些胥吏在衙门里负责处理日常事务。
Những viên nha lại (viên chức nhỏ) này chịu trách nhiệm xử lý các công việc hàng ngày trong nha môn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây