Quan chức
Hán việt: lại
一丨フ一ノ丶
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình tay cầm bút xử lý công việc hành chính, người làm việc cho triều đình, quan chức .

Thành phần cấu tạo

Quan chức
Bộ Lại
Hình tay cầm bút ghi chép công việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan chức
Ví dụ (5)
dàideguāntōng chángyàotōng guòkǎo shì
Các quan chức thời xưa thường phải vượt qua kỳ thi khoa cử.
bǎixìngfēi chángtònghènxiētānguān
Dân chúng vô cùng căm ghét những tên tham quan ô lại (quan chức tham nhũng).
bèihuáng wéishàngshū
Ông ấy được hoàng đế đề bạt làm Lại bộ Thượng thư (quan đứng đầu cơ quan quản lý nhân sự).
shǐshàngyǒuhěnduōzhù míngde
Trong lịch sử có rất nhiều viên quan chức tàn bạo khét tiếng.
zhèxiēzàimen chǔ chángshì
Những viên nha lại (viên chức nhỏ) này chịu trách nhiệm xử lý các công việc hàng ngày trong nha môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây