丞
フ丨フノ丶一
6
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hình hai tay nâng đỡ từ dưới lên, phụ tá giúp đỡ người trên, phó 丞, hỗ trợ.
Thành phần cấu tạo
丞
phò tá, phó quan
丞
Bộ Thừa
Hình hai tay nâng đỡ người trên
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:phò tá, phó quan
Ví dụ (5)
诸葛亮是蜀汉的丞相。
Gia Cát Lượng là thừa tướng (người hỗ trợ cao nhất cho vua) của Thục Hán.
在古代,县丞是知县的副手。
Vào thời cổ đại, huyện thừa là cấp phó hỗ trợ cho tri huyện.
他作为副职,应当尽心丞辅主官。
Với tư cách là cấp phó, anh ấy nên tận tâm hỗ trợ cho người đứng đầu.
皇帝任命他为左丞相,协助处理朝政。
Hoàng đế bổ nhiệm ông ấy làm tả thừa tướng để hỗ trợ xử lý triều chính.
这位府丞多年来一直尽职尽责。
Vị phủ thừa (phó quan của phủ) này nhiều năm qua luôn tận tâm làm tròn trách nhiệm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây