改良及扩充基金
gǎiliáng jí kuòchōng jījīn
quỹ cải thiện và mở rộng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quỹ cải thiện và mở rộng
Ví dụ (3)
cái zhèng zàiduìgǎi liángkuò chōng jīn
Phòng tài vụ đang đối chiếu quỹ cải thiện và mở rộng.
bàobiǎo yàolièchūgǎi liángkuò chōng jīn
Trong báo cáo cần liệt kê quỹ cải thiện và mở rộng.
gǎi liángkuò chōng jīn yàojīng quèr èn
Quỹ cải thiện và mở rộng cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây