Mẫu (đơn vị diện tích)
Hán việt: mẫu
丶一丨フ一丨一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Điền (), giản thể giữ ý thửa ruộng đo diện tích, mẫu .

Thành phần cấu tạo

Mẫu (đơn vị diện tích)
Giản thể từ 畝
Hình ruộng có luống (phồn thể có bộ Điền 田)

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Mẫu (đơn vị diện tích)
Ví dụ (5)
jiāyǒu
Nhà anh ấy có năm mẫu đất.
zhèpiànguǒyuánzhànbǎi
Vườn cây ăn quả này rộng một trăm mẫu.
néngchǎnduō shǎoshuǐdào
Một mẫu đất có thể thu hoạch được bao nhiêu lúa nước?
yezàixiāngxiàchéng bāoleshítáng
Ông nội đã thầu mười mẫu ao cá ở dưới quê.
menxué xiàodemiàn yuēshìshí
Diện tích trường chúng tôi khoảng năm mươi mẫu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây