亩
丶一丨フ一丨一
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 畝 có bộ Điền (田), giản thể 亩 giữ ý thửa ruộng đo diện tích, mẫu 亩.
Thành phần cấu tạo
亩
Mẫu (đơn vị diện tích)
亩
Giản thể từ 畝
Hình ruộng có luống (phồn thể có bộ Điền 田)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:Mẫu (đơn vị diện tích)
Ví dụ (5)
他家有五亩地。
Nhà anh ấy có năm mẫu đất.
这片果园占地一百亩。
Vườn cây ăn quả này rộng một trăm mẫu.
一亩地能产多少水稻?
Một mẫu đất có thể thu hoạch được bao nhiêu lúa nước?
爷爷在乡下承包了十亩鱼塘。
Ông nội đã thầu mười mẫu ao cá ở dưới quê.
我们学校的面积大约是五十亩。
Diện tích trường chúng tôi khoảng năm mươi mẫu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây