Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
国内生产总值
guónèi shēngchǎn zǒng zhí
GDP, tổng sản phẩm quốc nội
Hán việt: quốc nội sinh sản tổng trị
—

Gợi nhớ

Từ "国内生产总值" (guónèi shēngchǎn zǒng zhí) mang nghĩa "GDP, tổng sản phẩm quốc nội", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

国内生产总值
guónèi shēngchǎn zǒng zhí
GDP, tổng sản phẩm quốc nội
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:GDP, tổng sản phẩm quốc nội
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了guónèi国内shēngchǎn生产zǒng总zhí值。
Trong biểu mẫu đã ghi GDP (tổng sản phẩm quốc nội).
Gross domestic product (GDP) is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认guónèi国内shēngchǎn生产zǒng总zhí值shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận GDP (tổng sản phẩm quốc nội) có đúng không.
Please confirm whether the gross domestic product (GDP) is correct.
guónèi国内shēngchǎn生产zǒng总zhí值xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Gdp, tổng sản phẩm quốc nội cần được giải thích riêng.
Gross domestic product (GDP) requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây