私募股权投资
sīmù gǔquán tóuzī
đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity
Ví dụ (3)
cái zhèng zàifēn quántóu
Phòng tài vụ đang phân tích đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity.
bàobiǎo yàolièchūquántóu
Trong báo cáo cần liệt kê đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity.
quántóu yàojīng quèr èn
Đầu tư vốn cổ phần tư nhân, private equity cần quản lý xác nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây