Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
私人股本公司
sīrén gǔběn gōngsī
công ty vốn cổ phần tư nhân, công ty private equity
Hán việt: tư nhân cổ bản công tư
—

Gợi nhớ

Từ "私人股本公司" (sīrén gǔběn gōngsī) mang nghĩa "công ty vốn cổ phần tư nhân, công ty private equity", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 人 (rén - nhân): "người" + 股 (gǔ - cổ): "đùi" + 本 (běn - bản): "quyển" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

私人股本公司
sīrén gǔběn gōngsī
công ty vốn cổ phần tư nhân, công ty private equity
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công ty vốn cổ phần tư nhân, công ty private equity
Ví dụ (3)
wǒmen我们gōngsī公司yǔ与zhè这jiā家sīrén私人gǔběn股本gōngsī公司jiànlì建立le了chángqī长期wěndìng稳定de的hézuò合作guānxi关系,yèwù业务wǎnglái往来shífēn十分mìqiè密切。
Công ty chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với công ty vốn cổ phần tư nhân này, giao dịch nghiệp vụ vô cùng mật thiết.
Our company has established a long-term and stable cooperative relationship with this private equity firm, with very close business dealings.
ànzhào按照yèwù业务liúchéng流程guīdìng规定,zhè这pī批wénjiàn文件de的shěnpī审批xūyào需要yóu由sīrén私人gǔběn股本gōngsī公司fùzérén负责人qiānzì签字quèrèn确认。
Theo quy định quy trình nghiệp vụ, việc phê duyệt lô tài liệu này cần có chữ ký xác nhận của người phụ trách công ty vốn cổ phần tư nhân.
According to business process regulations, the approval of this batch of documents requires the signature and confirmation of the head of the private equity firm.
wèile为了tígāo提高kuà跨bùmén部门xiézuò协作xiàolǜ效率,xiàngmùzǔ项目组dìngqī定期yǔ与sīrén私人gǔběn股本gōngsī公司zhàokāi召开gōutōng沟通xiétiáo协调huì会。
Để nâng cao hiệu quả phối hợp liên phòng ban, tổ dự án định kỳ tổ chức cuộc họp trao đổi điều phối với công ty vốn cổ phần tư nhân.
To improve cross-departmental collaboration efficiency, the project team holds regular communication and coordination meetings with the private equity firm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây