分布式服务器
—
Gợi nhớ
Từ "分布式服务器" (fēnbùshì fúwùqì) nghĩa là "Hệ thống cụm máy chủ phân tán", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải + 式 (shì): kiểu cách + 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc + 器 (qì): Dụng cụ.
Thành phần cấu tạo
分布式服务器
Hệ thống cụm máy chủ phân tán
八
刀
一
巾
弋
工
Phân tích từ 分布式服务器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống cụm máy chủ phân tán
Ví dụ (3)
为了应对海量用户访问,公司部署了一套分布式服务器系统。
Để đối phó với lượng truy cập khổng lồ từ người dùng, công ty đã triển khai một hệ thống cụm máy chủ phân tán.
分布式服务器之间需要通过高速网络进行实时的数据同步。
Giữa các máy chủ phân tán cần phải tiến hành đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực thông qua mạng tốc độ cao.
使用分布式服务器可以显著降低单点故障带来的业务停运风险。
Sử dụng cụm máy chủ phân tán có thể giảm thiểu rõ rệt rủi ro ngừng hoạt động nghiệp vụ do lỗi điểm đơn lẻ (SPOF).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây