Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分布式服务器
fēnbùshì fúwùqì
Hệ thống cụm máy chủ phân tán
Hán việt: phân bố thức phục vũ khí
—

Gợi nhớ

Từ "分布式服务器" (fēnbùshì fúwùqì) nghĩa là "Hệ thống cụm máy chủ phân tán", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải + 式 (shì): kiểu cách + 服 (fú): quần áo + 务 (wù): công việc + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

分布式服务器
fēnbùshì fúwùqì
Hệ thống cụm máy chủ phân tán
八
刀
一
巾
弋
工

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống cụm máy chủ phân tán
Ví dụ (3)
wèi le为了yìng duì应对hǎi liàng海量yòng hù用户fǎng wèn访问,gōng sī公司bù shǔ部署liǎo了yí tào一套fēn bù shì分布式fú wù qì服务器xì tǒng系统。
Để đối phó với lượng truy cập khổng lồ từ người dùng, công ty đã triển khai một hệ thống cụm máy chủ phân tán.
fēn bù shì分布式fú wù qì zhī jiān服务器之间xū yào需要tōng guò通过gāo sù高速wǎng luò网络jìn xíng进行shí shí实时de的shù jù数据tóng bù同步。
Giữa các máy chủ phân tán cần phải tiến hành đồng bộ dữ liệu theo thời gian thực thông qua mạng tốc độ cao.
shǐ yòng使用fēn bù shì分布式fú wù qì服务器kě yǐ可以xiǎn zhù显著jiàng dī降低dān diǎn gù zhàng单点故障dài lái带来de的yè wù业务tíng yùn停运fēng xiǎn风险。
Sử dụng cụm máy chủ phân tán có thể giảm thiểu rõ rệt rủi ro ngừng hoạt động nghiệp vụ do lỗi điểm đơn lẻ (SPOF).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây