Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
版本控制系统
bǎnběn kòngzhì xìtǒng
Hệ thống quản lý phiên bản
Hán việt: bản bản khống chế hệ thống
—

Gợi nhớ

Từ "版本控制系统" (bǎnběn kòngzhì xìtǒng) mang nghĩa "Hệ thống quản lý phiên bản", kết hợp bởi 版 (bǎn - bản): "bản" + 本 (běn - bản): "quyển" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 版: Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统).

Thành phần cấu tạo

版本控制系统
bǎnběn kòngzhì xìtǒng
Hệ thống quản lý phiên bản
版
bǎn • bản
bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
控
kòng • khống
kiểm soát
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
空
Chữ Không
trống, không, rỗng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống quản lý phiên bản
Ví dụ (3)
gitGit shì是mùqián目前quánqiú全球shǐyòng使用zuì最guǎngfàn广泛de的fēnbùshì分布式bǎnběn版本kòngzhìxìtǒng控制系统。
Git là hệ thống quản lý phiên bản phân tán được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới hiện nay.
Git is currently the most widely used distributed version control system in the world.
jièzhù借助bǎnběn版本kòngzhìxìtǒng控制系统,wǒmen我们kěyǐ可以qīngsōng轻松huígǔn回滚dào到dàimǎ代码de的rènhé任何lìshǐ历史zhuàngtài状态。
Nhờ vào hệ thống quản lý phiên bản, chúng tôi có thể dễ dàng khôi phục về bất kỳ trạng thái lịch sử nào của mã nguồn.
With a version control system, we can easily roll back the code to any historical state.
bǎnběn版本kòngzhìxìtǒng控制系统shǐ使kuà跨dìyù地域de的duō多rén人tuánduì团队xiézuò协作kāifā开发biànde变得gāoxiào高效kěxíng可行。
Hệ thống quản lý phiên bản giúp việc hợp tác phát triển của đội ngũ nhiều người qua các khu vực địa lý trở nên hiệu quả và khả thi.
A version control system makes collaborative development across geographically dispersed multi-person teams efficient and feasible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây