容器化部署
—
Gợi nhớ
Từ "容器化部署" (róngqìhuà bùshǔ) nghĩa là "Triển khai bằng container", ghép bởi: 容 (róng): chứa đựng + 器 (qì): Dụng cụ + 化 (huà): Biến đổi + 部 (bù): bộ + 署 (shǔ): cơ quan.
Thành phần cấu tạo
容器化部署
Triển khai bằng container
宀
谷
口
犬
亻
匕
Phân tích từ 容器化部署
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Triển khai bằng container
Ví dụ (3)
容器化部署使得应用在测试环境和生产环境的表现完全一致。
Triển khai bằng container giúp hiệu năng của ứng dụng trên môi trường test và production hoàn toàn đồng nhất.
Docker是目前实现应用容器化部署的事实标准工具。
Docker là công cụ tiêu chuẩn thực tế hiện nay để triển khai container hóa ứng dụng.
借助Kubernetes,我们可以实现容器化部署的自动化扩缩容。
Nhờ có Kubernetes, chúng tôi có thể thực hiện tự động hóa việc co giãn quy mô của các container được triển khai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây