分布式系统开发
—
Gợi nhớ
Từ "分布式系统开发" (fēnbùshì xìtǒng kāifā) nghĩa là "Phát triển hệ thống phân tán", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải + 式 (shì): kiểu cách + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất + 开 (kāi): bật + 发 (fā): gửi.
Thành phần cấu tạo
分布式系统开发
Phát triển hệ thống phân tán
八
刀
一
巾
弋
工
Phân tích từ 分布式系统开发
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phát triển hệ thống phân tán
Ví dụ (3)
分布式系统开发中,数据一致性和网络延迟是两大技术难点。
Trong phát triển hệ thống phân tán, tính nhất quán dữ liệu và độ trễ mạng là hai khó khăn kỹ thuật lớn.
他在分布式系统开发领域拥有超过十年的架构经验。
Anh ấy có hơn mười năm kinh nghiệm kiến trúc trong lĩnh vực phát triển hệ thống phân tán.
现代大型互联网公司的核心产品都离不开分布式系统开发。
Các sản phẩm cốt lõi của các công ty Internet lớn hiện đại đều không thể tách rời việc phát triển hệ thống phân tán.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây