Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
分布式系统开发
fēnbùshì xìtǒng kāifā
Phát triển hệ thống phân tán
Hán việt: phân bố thức hệ thống khai phát
—

Gợi nhớ

Từ "分布式系统开发" (fēnbùshì xìtǒng kāifā) nghĩa là "Phát triển hệ thống phân tán", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải + 式 (shì): kiểu cách + 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất + 开 (kāi): bật + 发 (fā): gửi.

Thành phần cấu tạo

分布式系统开发
fēnbùshì xìtǒng kāifā
Phát triển hệ thống phân tán
八
刀
一
巾
弋
工

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát triển hệ thống phân tán
Ví dụ (3)
fēn bù shì xì tǒng分布式系统kāi fā开发zhōng中,shù jù数据yí zhì xìng一致性hé和wǎng luò网络yán chí延迟shì是liǎng两dà大jì shù技术nán diǎn难点。
Trong phát triển hệ thống phân tán, tính nhất quán dữ liệu và độ trễ mạng là hai khó khăn kỹ thuật lớn.
tā他zài在fēn bù shì xì tǒng分布式系统kāi fā开发lǐng yù领域yōng yǒu拥有chāo guò超过shí nián十年de的jià gòu架构jīng yàn经验。
Anh ấy có hơn mười năm kinh nghiệm kiến trúc trong lĩnh vực phát triển hệ thống phân tán.
xiàn dài现代dà xíng大型hù lián wǎng互联网gōng sī公司de的hé xīn核心chǎn pǐn产品dōu都lí bù kāi离不开fēn bù shì xì tǒng分布式系统kāi fā开发。
Các sản phẩm cốt lõi của các công ty Internet lớn hiện đại đều không thể tách rời việc phát triển hệ thống phân tán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây