Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诉讼时效中断
sùsòng shíxiào zhōngduàn
Gián đoạn thời hiệu khởi kiện
Hán việt: tố tụng thì hiệu trung đoán
—

Gợi nhớ

Từ "诉讼时效中断" (sùsòng shíxiào zhōngduàn) nghĩa là "Gián đoạn thời hiệu khởi kiện", ghép bởi: 诉 (sù): Kiện + 讼 (sòng): kiện tụng + 时 (shí): thời gian + 效 (xiào): hiệu quả + 中 (zhōng / zhòng): giữa + 断 (duàn): Cắt đứt.

Thành phần cấu tạo

诉讼时效中断
sùsòng shíxiào zhōngduàn
Gián đoạn thời hiệu khởi kiện
讠
斥
公
日
寸
交

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Gián đoạn thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (2)
zhài quánr én债权人xiàng向zhài wùr én债务人cuī kuǎn催款kě yǐ可以dǎo zhì导致sù sòng shí xiào诉讼时效zhōng duàn中断。
Chủ nợ đòi nợ con nợ có thể dẫn đến gián đoạn thời hiệu khởi kiện.
tí qǐ提起sù sòng诉讼shì是fǎ lǜ法律guī dìng规定de的sù sòng shí xiào诉讼时效zhōng duàn中断de的fǎ dìng法定shì yóu事由zhī yī之一。
Khởi kiện là một trong những căn cứ pháp định gây gián đoạn thời hiệu khởi kiện theo quy định của pháp luật.
2
động từ
Nghĩa:Gián đoạn thời hiệu khởi kiện
Ví dụ (1)
zhài wùr én债务人chéngr èn承认zhài wù债务de的xíng wéi行为zhōng duàn中断liǎo了sù sòng shí xiào诉讼时效。
Hành vi thừa nhận khoản nợ của con nợ đã làm gián đoạn thời hiệu khởi kiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây