Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中止期间
zhōngzhǐ qījiān
Thời gian tạm ngưng tính thời hiệu
Hán việt: trung chỉ kỳ gian
—

Gợi nhớ

Từ "中止期间" (zhōngzhǐ qījiān) mang nghĩa "Thời gian tạm ngưng tính thời hiệu", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

中止期间
zhōngzhǐ qījiān
Thời gian tạm ngưng tính thời hiệu
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian tạm ngưng tính thời hiệu
Ví dụ (3)
zài在sùsòng诉讼shíxiào时效zhōngzhǐ中止qījiān期间,shíxiào时效qījiān期间tíngzhǐ停止jìsuàn计算。
Trong thời gian tạm ngưng tính thời hiệu khởi kiện, thời hạn thời hiệu dừng tính toán.
During the suspension of the statute of limitations, the limitation period stops running.
yìwài意外shìjiàn事件xiāochú消除hòu后,yīngdāng应当kòuchú扣除zhōngzhǐ中止qījiān期间bìng并jìxù继续jìsuàn计算sùsòng诉讼shíxiào时效。
Sau khi sự cố bất ngờ được loại bỏ, phải khấu trừ thời gian tạm ngưng và tiếp tục tính toán thời hiệu khởi kiện.
After the unexpected event is resolved, the suspension period shall be deducted and the calculation of the statute of limitations shall resume.
fǎlǜ法律míngquè明确guīdìng规定le了nǎxiē哪些fǎdìng法定shì事yóu由kěyǐ可以dǎozhì导致zhōngzhǐ中止qījiān期间de的chǎnshēng产生。
Pháp luật quy định rõ ràng những căn cứ pháp định nào có thể dẫn đến phát sinh thời gian tạm ngưng tính thời hiệu.
The law clearly stipulates which statutory grounds can lead to a suspension period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây