不良反应监测
bùliáng fǎnyìng jiāncè
Theo dõi phản ứng bất lợi / Giám sát tác dụng phụ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Theo dõi phản ứng bất lợi / Giám sát tác dụng phụ
Ví dụ (2)
kāi zhǎnhuà zhuāng pǐn liáng fǎn yìngjiān shìzhèng bǎo zhànggōng zhòngyòngzhuāngān quánde xīnzhuā shǒu
Triển khai theo dõi phản ứng bất lợi của mỹ phẩm là biện pháp trọng tâm của chính phủ nhằm bảo đảm an toàn sử dụng mỹ phẩm cho công chúng.
huà zhuāng pǐn shè zhuān mén ménlái shōu zhěng liáng fǎn yìngjiān bào gào
Doanh nghiệp mỹ phẩm bắt buộc phải thành lập bộ phận chuyên trách để thu thập và sắp xếp các báo cáo theo dõi phản ứng bất lợi.
2
động từ
Nghĩa:Theo dõi phản ứng bất lợi / Giám sát tác dụng phụ
Ví dụ (1)
gāizhì jiān jiāngduìxiá nèisuǒ yǒu yuànshàng bàode yánàn jìn xíng liáng fǎn yìngjiān
Cục quản lý chất lượng đó sẽ tiến hành theo dõi phản ứng bất lợi đối với toàn bộ các ca viêm da do bệnh viện trong địa bàn báo cáo lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây