现代化养鸡场
—
Phân tích từ 现代化养鸡场
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trang trại chăn nuôi gà hiện đại
Ví dụ (3)
这家现代化养鸡场实现了温度、通风、投料和集蛋的自动化管理。
Trang trại chăn nuôi gà hiện đại này đã thực hiện quản lý tự động hoàn toàn về nhiệt độ, thông gió, cho ăn và thu gom trứng.
现代化养鸡场在防范禽流感等疫情方面投入了高标准的洗消设施。
Trang trại chăn nuôi gà hiện đại đã đầu tư hệ thống sát trùng vệ sinh tiêu chuẩn cao để phòng ngừa dịch bệnh cúm gia cầm.
参观现代化养鸡场,能直观感受到科技对传统农业生产模式的颠覆。
Đi tham quan trang trại chăn nuôi gà hiện đại giúp cảm nhận trực quan sự thay đổi vượt bậc của khoa học kỹ thuật đối với phương thức sản xuất nông nghiệp truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây