Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
农田灌溉工程
nóngtián guàngài gōngchéng
Hạng mục tưới tiêu đồng ruộng
Hán việt: nông điền quán khái công trình
—

Gợi nhớ

Từ "农田灌溉工程" (nóngtián guàngài gōngchéng) mang nghĩa "Hạng mục tưới tiêu đồng ruộng", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 田 (tián - điền): "Ruộng" + 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 溉 (gài - khái): "tưới tiêu" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 田: Nhìn từ trên cao thấy mảnh đất canh tác được đắp bờ chia thành bốn ô vuông đều đặn (田) chính là thửa ruộng (田). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 溉: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn khắp lượt (既) các thửa ruộng khô hạn để nuôi sống mùa màng gọi là tưới tiêu (溉). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

农田灌溉工程
nóngtián guàngài gōngchéng
Hạng mục tưới tiêu đồng ruộng
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
田
tián • điền
Ruộng
田
Bộ Điền
Hình thửa ruộng chia ô vuông
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
溉
gài • khái
tưới tiêu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
既
Chữ Ký
Đã đầy đủ, khắp lượt
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạng mục tưới tiêu đồng ruộng
Ví dụ (3)
zhèngfǔ政府juédìng决定bō拨zhuānkuǎn专款xiūjiàn修建dàxíng大型nóngtián农田guàngài灌溉gōngchéng工程,yǐ以jiějué解决gāi该gānhàn干旱xiàn县de的yòngshuǐ用水nántí难题。
Chính quyền quyết định cấp kinh phí chuyên dụng để xây dựng công trình thủy lợi tưới tiêu đồng ruộng lớn, nhằm giải quyết khó khăn về nước tưới của huyện khô hạn này.
The government decided to allocate special funds to build a large-scale farmland irrigation project to solve the water shortage problem in this drought-prone county.
xiàndài现代nóngtián农田guàngài灌溉gōngchéng工程zhùzhòng注重jiéhé结合zhìnénghuà智能化kòngzhìjìshù控制技术,jiàngdī降低shuǐzīyuán水资源làngfèi浪费。
Các hạng mục tưới tiêu đồng ruộng hiện đại chú trọng tích hợp công nghệ điều khiển thông minh, giảm thiểu lãng phí nước.
Modern farmland irrigation projects focus on integrating intelligent control technologies to reduce water waste.
nóngtián农田guàngài灌溉gōngchéng工程de的rìcháng日常yǎnghù养护hé和hédào河道qīngyū清淤gōngzuò工作,xūyào需要cūnmín村民xiǎozǔ小组gòngtóng共同wéihù维护。
Việc bảo dưỡng định kỳ và nạo vét lòng kênh của hạng mục tưới tiêu cần các tổ tự quản của thôn cùng duy trì.
Routine maintenance and channel dredging for farmland irrigation projects require joint upkeep by villagers' groups.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây