Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷库保鲜技术
lěngkù bǎoxiān jìshù
Kỹ thuật bảo quan lạnh nông sản
Hán việt: lãnh khố bảo tiên kĩ thuật
—

Gợi nhớ

Từ "冷库保鲜技术" (lěngkù bǎoxiān jìshù) nghĩa là "Kỹ thuật bảo quan lạnh nông sản", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 库 (kù): Kho + 保 (bǎo): bảo vệ + 鲜 (xiān / xiǎn): tươi + 技 (jì): Kỹ năng + 术 (shù): Nghệ thuật.

Thành phần cấu tạo

冷库保鲜技术
lěngkù bǎoxiān jìshù
Kỹ thuật bảo quan lạnh nông sản
冫
令
广
车
亻
呆

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ thuật bảo quan lạnh nông sản
Ví dụ (3)
cǎi yòng采用xiān jìn先进de的lěng kù冷库bǎo xiān保鲜jì shù技术néng能shǐ使píng guǒ苹果de的shāng pǐn商品bǎo zhì qī保质期yán cháng延长dào到dà bàn nián大半年。
Áp dụng kỹ thuật bảo quản lạnh nông sản tiên tiến có thể kéo dài thời hạn chất lượng của quả táo lên tới hơn nửa năm.
lěng kù冷库bǎo xiān保鲜jì shù技术de的fā zhǎn发展,zhí jiē直接zhī chēng支撑liǎo了yì dì异地shēng xiān生鲜diàn shāng电商dìng dān订单de的pèi sòng配送chéng gōng lǜ成功率。
Sự phát triển của kỹ thuật bảo quản lạnh nông sản đã trực tiếp củng cố tỷ lệ giao hàng thành công của các đơn hàng thương mại điện tử tươi sống liên tỉnh.
guǒ shū果蔬hé zuò shè合作社de的jì shù yuán技术员zhèng zài正在tiáo xiào调校lěng kù冷库,zhǔn bèi准备lì yòng利用lěng kù冷库bǎo xiān保鲜jì shù技术chǔ cún储存zhè这pī批lì zhī荔枝。
Kỹ thuật viên của hợp tác xã rau quả đang điều chỉnh kho lạnh, chuẩn bị ứng dụng kỹ thuật bảo quản lạnh nông sản để lưu giữ lô vải thiều này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây