现代化饲养场
—
Phân tích từ 现代化饲养场
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại
Ví dụ (3)
这家新建的现代化饲养场主要引进了澳大利亚的荷斯坦奶牛。
Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại mới xây dựng này chủ yếu nhập về giống bò sữa Holstein của Úc.
现代化饲养场必须配置符合环保要求的沼气发电及污水净化设备。
Trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại bắt buộc phải lắp đặt các thiết bị xử lý nước thải và phát điện bằng khí sinh học biogas đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường.
实行封闭式管理的现代化饲养场,能有效规避外界非洲猪瘟病毒的侵袭。
Thực hiện quản lý chu trình khép kín tại trang trại chăn nuôi gia súc hiện đại giúp hạn chế hiệu quả sự xâm nhập của virus tả lợn châu Phi từ bên ngoài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây