xiá
rảnh rỗi, thời gian nhàn rỗi
Hán việt: hạ
丨フ一一フ一丨一一フ一フ丶
13
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rảnh rỗi, thời gian nhàn rỗi
Ví dụ (3)
méiyǒuxiánxiáxiū xi
Anh ấy không có thời gian rảnh để nghỉ ngơi.
xiáshí huanshū
Lúc rảnh tôi thích đọc sách.
gōng zuòtàimángxiá
Công việc quá bận, không rảnh để lo việc khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây