Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
瘦腿紧身裤
shòutuǐ jǐnshēnkù
Quần ống chẽn / Quần bó sát tôn dáng, quần skinny leggings
—

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần ống chẽn / Quần bó sát tôn dáng, quần skinny leggings
Ví dụ (3)
gāo tán lì高弹力gāo高yāo腰shè jì设计de的hēi sè黑色shòu瘦tuǐ腿jǐn shēn kù紧身裤,shì是hěn duō很多nǚ shēng女生zài在dōng jì冬季jìn xíng进行xiǎn显shòu瘦nèi内dā搭de的shǒu xuǎn首选。
Quần bó sát tôn dáng màu đen thiết kế cạp cao co giãn tốt là lựa chọn ưu tiên của nhiều bạn gái để mặc lót trong thon thả chân vào mùa đông.
zhè这kuǎn款shòu瘦tuǐ腿jǐn shēn kù紧身裤cǎi yòng采用fáng防qǐ qiú起球qiě且xī shī吸湿pái hàn排汗de的miàn liào面料,fēi cháng shì hé非常适合zài在yú jiā瑜伽jiàn shēn fáng健身房lǐ里chuān zhe穿着。
Chiếc quần ngố bó sát tôn dáng này dùng chất vải chống xù lông và thấm hút mồ hôi, cực kỳ thích hợp mặc ở phòng tập yoga.
cǎi gòu采购shòu瘦tuǐ腿jǐn shēn kù紧身裤shí时,xū zhù yì需注意dǐ底dāng裆bù wèi部位shì fǒu是否jiā hòu加厚fáng liè防裂,yǐ jí以及xī gài膝盖lā shēn拉伸de的tán xìng弹性huí fù lǜ回复率。
Khi nhập sỉ quần bó sát chân cần lưu ý phần đũng quần dưới có được may dày chống bục rách hay không, và tỷ lệ phục hồi độ co giãn của đầu gối khi gập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây