手工缝制的衣服
shǒugōng féngzhì de yīfú
Quần áo may thủ công / Trang phục may tay thiết kế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo may thủ công / Trang phục may tay thiết kế
Ví dụ (3)
tàogāo pǐn zhìdeshǒu gōngféng zhìde funiǔ kòukǒngfān lǐngzǒuxiàn线dōuníng liǎolǎoshǒu yìr énshù shí niándexīn xuè
Một bộ quần áo may thủ công chất lượng cao, từ khuyết khuy áo đến đường chỉ may cổ bẻ đều ngưng tụ tâm huyết hàng chục năm của người nghệ nhân gạo cội.
yóu shēng chǎnzhōu màn chángqiěrén gōng chéng běngāo ángshǒu gōngféng zhìde futōng chángzhījiē shòugāo sīr éndìng zhì
Do chu kỳ sản xuất lâu dài và giá nhân công cao ngất ngưởng, quần áo may tay thủ công thường chỉ tiếp nhận các đơn đặt hàng thiết kế cao cấp cá nhân.
mǎi jiāxiàngdìng zhìdiànxún wènzhè jiànshǒu gōngféng zhìde fu shíyǒushén me bié yàozhù deshì xiàngma
Người mua hỏi tiệm may đo thiết kế: "Chiếc áo may tay thủ công này khi giặt giũ có lưu ý đặc biệt gì cần chú ý không?"

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây