Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
现场防护
xiànchǎng fánghù
Bảo vệ an toàn hiện trường
Hán việt: hiện trường phòng hộ
—

Gợi nhớ

Từ "现场防护" (xiànchǎng fánghù) mang nghĩa "Bảo vệ an toàn hiện trường", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).

Thành phần cấu tạo

现场防护
xiànchǎng fánghù
Bảo vệ an toàn hiện trường
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo vệ an toàn hiện trường
Ví dụ (3)
lín临biān边zuòyè作业hé和dòngkǒu洞口zuòyè作业bìxū必须zuòhǎo做好xiànchǎng现场fánghù防护。
Các công việc thi công sát mép cạnh hoặc cửa hở sàn phải thực hiện tốt biện pháp bảo vệ hiện trường.
Proper on-site edge and opening protection must be in place for work near unguarded edges and floor openings.
xiànchǎng现场fánghù防护cuòshī措施bú不dàowèi到位,bèi被jiānlǐ监理gōngchéngshī工程师zélìng责令zhěnggǎi整改。
Biện pháp bảo vệ hiện trường không đầy đủ đã bị kỹ sư giám sát yêu cầu khắc phục.
On-site protective measures were inadequate and the supervising engineer ordered rectification.
shīgōng施工dānwèi单位bìxū必须jiādà加大duì对xiànchǎng现场fánghù防护shèshī设施de的zījīn资金tóurù投入。
Đơn vị thi công phải tăng cường đầu tư kinh phí cho các thiết bị bảo vệ hiện trường.
The construction contractor must increase funding for on-site protective facilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây